Điểm chuẩn trúng tuyển đại học hệ chính quy năm 2014 của Trường ĐHBKHN

Nhóm ngành/Chương trình
Khối
A
A1
D1
Khối ngành kỹ thuật (hệ Cử nhân kỹ thuật/Kỹ sư)
KT1 (Cơ khí-Cơ điện tử-Nhiệt lạnh)
21,5
21
 
KT2 (Điện-TĐH-Điện tử-CNTT-Toán tin)
23,5
23
 
KT3 (Hóa-Sinh-Thực phẩm-Môi trường)
20,5
 
 
KT4 (Vật liệu-Dệt may-Sư phạm kỹ thuật)
18
18
 
KT5 (Vật lý kỹ thuật-Kỹ thuật hạt nhân)
20
20
 
Khối ngành Kinh tế - Quản lý
   KT6
18
18
18
Ngành Ngôn ngữ Anh (Điểm chuẩn khối D1 với môn tiếng Anh nhân hệ số 2)
TA1 (Tiếng Anh khoa học-kỹ thuật và công nghệ)
 
 
26
TA2 (Tiếng Anh chuyên nghiệp quốc tế, IPE)
 
 
26
Khối ngành Công nghệ kỹ thuật (hệ Cử nhân công nghệ)
 
CN1 (Công nghệ cơ khí-cơ điện tử-ôtô)
18
18
 
CN2 (Công nghệ TĐH-Điện tử-CNTT)
19
19
 
CN3 (Công nghệ Hóa học-Thực phẩm)
18
 
 
Chương trình đào tạo quốc tế (QT1-QT9)
15
15
15
Liên thông từ cao đẳng lên đại học
16
16
 
Nhóm KT0
18
18
 

 

Chú ý: Thông tin chi tiết về nhóm KT0 xem tại đây
Phòng Đào tạo Đại học